0102030405
Máy cắt mạch thu nhỏ BY04-63 MCB 6-10KA
chi tiết sản phẩm
Tổng quan về sản phẩm
- Máy cắt mạch thu nhỏ (MCB) dòng BY04-63 6-10kA là thiết bị đa năng và hiệu suất cao được thiết kế để bảo vệ hệ thống điện khỏi quá tải và ngắn mạch. Với dòng điện định mức lên đến 63A và cấu hình cực từ 1P đến 4P, sản phẩm phù hợp cho nhiều ứng dụng, bao gồm dân dụng, thương mại và công nghiệp. Hoạt động ở điện áp định mức 240V cho hệ thống một pha và 415V cho hệ thống ba pha, với dải tần số 50/60Hz, dòng BY04-63 được chế tạo để đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về an toàn và hiệu suất.
- Dòng BY04-63 cung cấp khả năng cắt lên đến 10kA với dòng điện lên đến 32A, đảm bảo khả năng bảo vệ chống sự cố được tăng cường trong các tình huống khẩn cấp. Đối với dòng điện trên 32A, khả năng cắt là 6kA, với tùy chọn tùy chỉnh lên đến 10kA khi cần, mang lại sự linh hoạt phù hợp với các yêu cầu ứng dụng cụ thể. Cơ chế ngắt tiên tiến của nó phản ứng nhanh chóng với các điều kiện sự cố, ngăn ngừa hư hỏng cho mạch điện và thiết bị được kết nối.
- Độ an toàn được tăng cường hơn nữa nhờ vỏ nhựa chống cháy, giúp giảm nguy cơ hỏa hoạn trong điều kiện khắc nghiệt, đồng thời bảo vệ các linh kiện bên trong khỏi tác động bên ngoài và các yếu tố môi trường. Cửa sổ chỉ báo tích hợp giúp kiểm tra trạng thái trực quan, thuận tiện, giúp đơn giản hóa việc bảo trì và nâng cao hiệu quả vận hành.
- Nhỏ gọn và dễ lắp đặt, dòng BY04-63 lý tưởng cho các tủ điện có không gian hạn chế, mang lại khả năng bảo vệ mạch điện hiệu quả mà không ảnh hưởng đến hiệu suất. Cấu trúc chắc chắn và hiệu suất đáng tin cậy khiến sản phẩm trở thành lựa chọn ưu tiên cho các chuyên gia đang tìm kiếm giải pháp bảo vệ điện đáng tin cậy.
- Kết hợp khả năng ngắt cao, các tính năng tùy chỉnh, vật liệu bền và thiết kế thân thiện với người dùng, dòng BY04-63 là giải pháp toàn diện để bảo vệ hệ thống điện hiện đại với độ tin cậy và an toàn được nâng cao.
Thông số kỹ thuật
| Kiểu | Giá trị |
| Dòng điện định mức trong | 1A, 2A, 3A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A |
| Người Ba Lan | 1P, 2P, 3P, 4P |
| Điện áp định mức Ue | 1P: 240/415V~; 2P, 3P, 4P: 415V~ |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 400V |
| Tần số định mức | 50/60Hz |
| Khả năng ngắt mạch tối đa được đánh giá Icu | 10kA(In≤32A), 6kA(In>32A; có thể tùy chỉnh 10kA) |
| Khả năng ngắt mạch định mức dịch vụ Ics | 10kA(In≤32A), 6kA(In>32A; có thể tùy chỉnh 10kA) |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 4kV |
| Đường cong vấp ngã | B, C, D |
| Chức năng | Quá tải, ngắn mạch |
Kích thước










