Bộ ngắt mạch vỏ đúc DC quang điện BYM3DC MCCB
chi tiết sản phẩm
Sản phẩm Đặc trưng
- Dòng máy cắt vỏ đúc (MCCB) quang điện DC BYM3DC là giải pháp đáng tin cậy và hiệu suất cao cho mạch lưới điện DC với điện áp định mức lên đến 1500V DC và dòng điện hoạt động định mức lên đến 800A. Được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng quang điện và các ứng dụng điện DC khác, MCCB này có sẵn cấu hình 2P và 3P để đáp ứng nhiều yêu cầu vận hành khác nhau.
- MCCB DC dòng BYM3DC được trang bị chức năng bảo vệ quá tải, trễ dài hạn và bảo vệ ngắn mạch tức thời. Các tính năng này đảm bảo phân phối điện hiệu quả và bảo vệ thiết bị nguồn khỏi các sự cố tiềm ẩn như quá tải, ngắn mạch và các bất thường khác. Cơ chế cắt điện đáng tin cậy giúp ngăn ngừa hư hỏng thiết bị điện và giảm thiểu thời gian ngừng hoạt động khi có sự cố.
- Với điện áp định mức lên đến 1500VDC, MCCB DC dòng BYM3DC rất phù hợp với các lưới điện DC cao áp hiện đại, bao gồm hệ thống quang điện, hệ thống năng lượng tái tạo và các ứng dụng DC công nghiệp. Có sẵn cả cấu hình 2P và 3P, MCCB DC dòng BYM3DC mang lại sự linh hoạt trong lắp đặt và khả năng tương thích với nhiều yêu cầu mạch điện khác nhau, đảm bảo một giải pháp phù hợp cho nhiều môi trường vận hành khác nhau. Được chế tạo từ vật liệu chất lượng cao, MCCB dòng BYM3DC được thiết kế để chịu được các điều kiện vận hành khắc nghiệt và đảm bảo hiệu suất lâu dài. Kết cấu chắc chắn của nó giúp tăng cường an toàn và độ tin cậy trong các hệ thống điện quan trọng.
- MCCB DC dòng BYM3DC lý tưởng cho nhiều hệ thống điện DC, bao gồm các hệ thống quang điện, nhà máy điện mặt trời, hệ thống lưu trữ pin, trạm sạc xe điện và các ứng dụng năng lượng tái tạo khác. Các tính năng bảo vệ tiên tiến và khả năng chịu điện áp cao giúp nó trở thành một thành phần thiết yếu để bảo vệ và tối ưu hóa việc phân phối điện DC.
Thông số kỹ thuật
| Dòng điện khung (A) | 250 | 315 |
| Dòng điện định mức trong | 63A, 80A, 100A, 125A, 140A, 160A, 200A, 225A, 250A | 280A, 300A, 315A |
| Điện áp cách điện định mức (V) | 1500V | |
| Điện áp chịu xung định mức (kV) | 12kV | |
| Điện áp làm việc định mức (V) | 2P: DC250V, DC500V, DC750V, DC1000V, DC1500V 3P: DC1000V, DC1250V, DC1500V | |
| Các loại | DC, PV | DC, PV |
| Khả năng ngắt mạch ngắn mạch tối đa định mức (kA) | Loại DC: DC1000V (2P): 15 DC1500V (2P): 5 DC1500V (3P): 20
Loại PV: DC250V, DC500V (2P): 50 DC750V, DC1000V (2P): 25 DC1500V (2P): 7,5 DC1000V, DC1250V, DC1500V (3P): 25 | |
| Khả năng ngắt mạch ngắn mạch hoạt động định mức (kA) | 100%Icu | |
| 400 | 630 | 800 |
| 250A, 315A, 350A, 400A | 400A, 500A, 630A | 630A, 700A, 800A |
| 1500V | ||
| 12kV | ||
| 2P: DC250V, DC500V, DC750V, DC1000V, DC1500V 3P: DC1000V, DC1500V | ||
| Loại DC: DC250V, DC500V (2P): 25 DC750V, DC1000V (2P): 15 DC1500V (2P): 10 DC1000V (3P): 30 DC1500V (3P): 25
Loại PV: DC250V, DC500V (2P): 50 DC750V, DC1000V (2P): 25 DC1500V (2P): 10 DC1000V (3P): 40 DC1500V (3P): 30 | Loại DC: DC250V, DC500V (2P): 25 DC750V, DC1000V (3P): 15 DC1500V (2P): 10 DC1000V (3P): 30 DC1500V (3P): 25
Loại PV: DC250V, DC500V (2P): 50 DC750V, DC1000V (3P): 25 DC1500V (2P): 10 DC1000V (3P): 40 DC1500V (3P): 30 | Loại DC: DC250V, DC500V (2P): 25 DC750V, DC1000V (3P): 15 DC1500V (2P): 10 DC1000V (3P): 30 DC1500V (3P): 25
Loại PV: DC250V, DC500V (2P): 50 DC750V, DC1000V (3P): 25 DC1500V (2P): 10 DC1000V (3P): 40 DC1500V (3P): 30 |
| 100%Icu | ||









