0102030405
Thiết bị chống sét lan truyền BY08II-40 SPD Class T2 Imax 40KA
chi tiết sản phẩm
Tổng quan về sản phẩm
- Thiết bị chống sét lan truyền AC SPD dòng T2 BY08II-40 là thiết bị hiệu suất cao được thiết kế để bảo vệ hệ thống điện khỏi các xung điện áp và quá áp tức thời. Được trang bị công nghệ MOV (Metal Oxide Varistor) năng lượng cao, thiết bị đảm bảo khả năng hấp thụ xung điện tuyệt vời và bảo vệ đáng tin cậy cho các thiết bị và hệ thống điện nhạy cảm.
- Thiết bị chống sét lan truyền này có nhiều cấu hình khác nhau, bao gồm 1P, 2P, 3P, 4P, 1P+NPE và 3P+NPE, mang lại sự linh hoạt cho các hệ thống dây điện và ứng dụng khác nhau. Thiết bị hỗ trợ nhiều mức điện áp hoạt động, bao gồm 150V, 275V, 320V, 385V và 440V, phù hợp cho môi trường dân dụng, thương mại và công nghiệp.
- Dòng SPD BY08II-40 được thiết kế để xử lý dòng điện phóng từ 20kA đến 40kA, mang lại khả năng bảo vệ mạnh mẽ chống lại sét đánh và xung điện. Khả năng phóng điện cao đảm bảo thiết bị có thể chịu được và phân tán mức năng lượng đáng kể, duy trì tính toàn vẹn của các thiết bị và hệ thống được kết nối.
- Một tính năng nổi bật của dòng sản phẩm này là thiết kế dạng mô-đun với các mô-đun có thể thay thế. Điều này cho phép bảo trì nhanh chóng và dễ dàng, vì các mô-đun bị hỏng có thể được thay thế mà không cần tháo rời toàn bộ thiết bị. Tính năng này giúp tăng cường độ bền và hiệu quả chi phí của thiết bị theo thời gian.
- Với thiết kế nhỏ gọn, bộ chống sét lan truyền dễ dàng lắp đặt và tích hợp liền mạch vào hệ thống điện hiện có. Sản phẩm đặc biệt phù hợp để bảo vệ các thiết bị như tủ phân phối, hệ thống điều khiển công nghiệp, thiết bị viễn thông và thiết bị gia dụng.
- Ngoài công nghệ MOV năng lượng cao, SPD dòng BY08II-40 còn được thiết kế để đảm bảo độ bền và độ tin cậy, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế về thiết bị chống sét lan truyền. Cấu hình mô-đun của sản phẩm cũng cho phép dễ dàng thay thế và bảo trì, đảm bảo hiệu suất và hiệu quả lâu dài.
Thông số kỹ thuật
| Số lượng người Ba Lan | 1P | 2P | 3P | 4P | 1P+N | 3P+N |
| Các yếu tố bảo vệ | MOV năng lượng cao | MOV và GDT năng lượng cao | ||||
| Điện áp hoạt động liên tục tối đa (LN) | Uc | 150V | 275V | 320V | 385V | 440V |
| Điện áp hoạt động liên tục tối đa (N-PE) | Uc | 255V | ||||
| Dòng xả danh nghĩa (8/20µs) (LN)/(N-PE) | TRONG | 20kA | ||||
| Dòng xả tối đa (8/20µs) (LN)/(N-PE) | Imax | 40kA | ||||
| Mức bảo vệ điện áp (LN)/(N-PE) | Hướng lên | 0,8kV/1,5kV | 1,3kV/1,5kV | 1,5kV/1,5kV | 1,8kV/1,5kV | 2,0kV/1,5kV |
| Mức bảo vệ điện áp 5kA | Hướng lên | 0,6 kV | 1,0kV | 1,2kV | 1,4 kV | 1,6 kV |
| Thời gian phản hồi (LN)/(N-PE) | đối mặt | ≤25ns/≤100ns | ||||
Kích thước










