0102030405
Công tắc cách ly PV BYPV-NL1/T có tay cầm đòn bẩy siêu mỏng
chi tiết sản phẩm
Sản phẩm Đặc trưng
- Công tắc cách ly quang điện dòng BYPV-NL1/T với tay cầm đòn bẩy siêu mỏng được thiết kế chuyên dụng cho hệ thống quang điện (PV) dân dụng hoặc thương mại công suất 1-20KW, mang đến kết nối đáng tin cậy và an toàn giữa các mô-đun PV và biến tần. Thiết kế nhỏ gọn đảm bảo tích hợp liền mạch vào các hệ thống năng lượng mặt trời hiện đại, đồng thời duy trì hiệu suất và độ bền vượt trội.
- Một trong những tính năng chính của công tắc cách ly PV dòng BYPV-NL1/T là thời gian hồ quang nhanh, dưới 8 mili giây. Điều này đảm bảo an toàn cho hệ thống năng lượng mặt trời bằng cách giảm thiểu hiệu quả các rủi ro liên quan đến sự cố điện và quá nhiệt. Công tắc có khả năng xử lý điện áp tối đa lên đến 1200VDC, hỗ trợ dòng điện định mức 16A, 25A và 32A để đáp ứng các yêu cầu ứng dụng khác nhau. Sản phẩm có sẵn cấu hình 2P và 4P, mang lại sự linh hoạt cho các thiết kế hệ thống khác nhau.
- Được chế tạo từ các linh kiện chất lượng cao, công tắc cách ly PV dòng BYPV-NL1/T đảm bảo độ ổn định, độ tin cậy và tuổi thọ hoạt động lâu dài. Tay cầm đòn bẩy siêu mỏng giúp thao tác dễ dàng, chuyển đổi dễ dàng mà vẫn giữ được thiết kế mỏng và tiết kiệm không gian. Đây là giải pháp lý tưởng cho các công trình lắp đặt có không gian hạn chế nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất.
- Công tắc cách ly được thiết kế tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn quốc tế, đảm bảo hoạt động hiệu quả trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau. Kết cấu chắc chắn và các linh kiện được gia công chính xác giúp công tắc có độ bền cao và khả năng chống mài mòn, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy theo thời gian.
- Với các tính năng an toàn tiên tiến và chất lượng cao, công tắc cách ly quang điện dòng BYPV-NL1/T là thành phần thiết yếu để nâng cao tính an toàn, độ tin cậy và hiệu quả của hệ thống PV.
Thông số kỹ thuật
| Kiểu | BYPV16-NL1/T, BYPV25-NL1/T, BYPV32-NL1/T |
| Chức năng | Bộ cách ly, điều khiển |
| Thể loại sử dụng | DC-PV2/DC-PV1/DC-21B |
| Người Ba Lan | 4P |
| Tần số định mức | DC |
| Điện áp hoạt động định mức (Ue) | 300V, 600V, 800V, 1000V, 1200V |
| Điện áp hoạt động định mức (Le) | Xem trang tiếp theo |
| Điện áp cách điện định mức (Ui) | 1200V |
| Dòng điện không khí tự do thông thường (Ith) | // |
| Dòng nhiệt kín thông thường (Ithe) | Giống như |
| Dòng điện chịu đựng ngắn hạn định mức (Icw) | 1kA, 1 giây |
| Điện áp chịu xung định mức (Uimp) | 8,0kV |
| Loại quá áp | II |
| Phù hợp để cách ly | Đúng |
| Cực tính | Không có cực tính, cực tính "+" và "-" có thể hoán đổi cho nhau |
Kích thước








