Leave Your Message
Danh mục sản phẩm
Sản phẩm nổi bật

Cáp quang điện

Cáp quang điện có lõi đồng không oxy cho độ dẫn điện tối ưu và điện trở thấp, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc gia. Độ lệch tâm thấp cho khả năng cách điện đồng nhất, ngăn ngừa sự cố đánh thủng. Có sẵn cấu hình lõi đơn và lõi đa, với lõi dẫn bằng đồng thiếc. Vỏ bọc nhiệt rắn ít khói, không bức xạ halogen có màu đỏ hoặc đen.

    chi tiết sản phẩm

    Sản phẩm Đặc trưng

    • Cáp quang điện được thiết kế cho các ứng dụng hiệu suất cao, đảm bảo truyền tải năng lượng đáng tin cậy và hiệu quả. Với dung sai chiều dài tiêu chuẩn quốc tế ±1%, cáp mang lại chức năng ổn định và đáng tin cậy. Điện trở thấp của cáp tuân thủ các tiêu chuẩn quốc gia, đảm bảo tổn thất năng lượng tối thiểu trong quá trình truyền tải. Điều này làm cho cáp quang điện trở suất cao trở nên lý tưởng cho các hệ thống quang điện, nơi hiệu suất cao là yếu tố then chốt.
    • Cáp được chế tạo bằng lõi đồng không oxy, đảm bảo độ dẫn điện tuyệt vời và đảm bảo dòng điện chạy hiệu quả với độ nhiễu tối thiểu. Tính năng này đặc biệt quan trọng trong các hệ thống điện mặt trời, nơi cần truyền tải năng lượng tối ưu để tối đa hóa hiệu suất hệ thống.
    • Cáp được thiết kế với độ lệch tâm thấp, nghĩa là lớp cách điện được phân bố đều khắp lõi. Điều này đảm bảo không có điểm yếu nào trên cáp, giảm thiểu khả năng bị đứt gãy và đảm bảo độ bền lâu dài. Lớp cách điện của cáp được thiết kế để bảo vệ ruột dẫn và ngăn ngừa mọi hư hỏng tiềm ẩn do các yếu tố bên ngoài gây ra.
    • Có sẵn cả phiên bản lõi đơn và lõi đa, cáp có thể được tùy chỉnh để phù hợp với nhiều nhu cầu của hệ thống quang điện. Lõi dẫn được làm từ dây đồng tráng thiếc, tăng thêm lớp bảo vệ chống ăn mòn và nâng cao tuổi thọ tổng thể của cáp.
    • Vì lý do an toàn và môi trường, cáp được bọc trong lớp vỏ vật liệu nhiệt rắn ít khói, không chứa halogen bức xạ. Lớp vỏ này không chỉ đảm bảo cáp chịu được nhiệt độ cao mà còn giảm đáng kể lượng khí độc hại phát thải trong trường hợp hỏa hoạn. Vỏ bọc có hai màu đỏ và đen, giúp dễ dàng nhận dạng và linh hoạt trong các môi trường lắp đặt khác nhau.

    Thông số kỹ thuật

    Diện tích mặt cắt (mm²)

    Độ dày cách nhiệt (mm)

    Độ dày vỏ bọc (mm)

    Đường kính ngoài được tính toán (mm)

    Trọng lượng tính toán (kg/km)

    Điện trở dẫn điện tối đa ở 20℃ (Ω/km)

    Cách nhiệt tối thiểu

    Điện trở ở 20℃ (Ω/km)

    Điện trở cách điện tối thiểu ở 90℃ (Ω/km)

    1x1,5

    0,7

    0,8

    4.7

    35

    13,7

    860

    0,86

    1x2,5

    0,7

    0,8

    5

    45

    8.21

    690

    0,69

    1x4.0

    0,7

    0,8

    5.7

    65

    5.09

    580

    0,58

    1x6.0

    0,7

    0,8

    6.9

    90

    3,39

    500

    0,50

    1x10

    0,7

    0,8

    7.8

    140

    1,95

    420

    0,42

    1x16

    0,7

    0,9

    9,8

    200

    1,24

    340

    0,34

    1x25

    0,9

    1.0

    11.4

    305

    0,795

    340

    0,34

    1x35

    0,9

    1.1

    13.1

    420

    0,565

    290

    0,29

    1x50

    1.0

    1.2

    15.4

    580

    0,393

    270

    0,27

    1x70

    1.1

    1.2

    17.4

    800

    0,277

    250

    0,25

    1x95

    1.1

    1.3

    21,8

    1000

    0,210

    210

    0,21

    1x120

    1.2

    1.3

    21,8

    1300

    0,164

    210

    0,21

    1x150

    1.4

    1.4

    23.1

    1600

    0,132

    210

    0,21

    1x185

    1.6

    1.6

    27,4

    2000

    0,108

    200

    0,20

    1x240

    1.7

    1.7

    30.3

    2600

    0,0817

    200

    0,20

    2x1,5

    0,7

    0,9

    8

    70

    13,7

    860

    0,86

    2x2,5

    0,7

    0,9

    8.6

    95

    8.21

    690

    0,69

    2x4.0

    0,7

    1.0

    10.2

    135

    5.09

    580

    0,58

    2x6.0

    0,7

    1.1

    12,8

    200

    3,39

    500

    0,50

    2x10

    0,7

    1.2

    14,8

    300

    19,5

    420

    0,42

    2x16

    0,7

    1.3

    18.3

    440

    1,24

    340

    0,34

    3x1,5

    0,7

    1.0

    8,7

    100

    13,7

    860

    0,86

    3x2,5

    0,7

    1.1

    9,5

    135

    8.21

    690

    0,69

    3x4.0

    0,7

    1.2

    11.2

    200

    5.09

    580

    0,58

    3x6.0

    0,7

    1.2

    13,5

    280

    3,39

    500

    0,50

    3x10

    0,7

    1.2

    15,8

    425

    1,95

    420

    0,42

    3x16

    0,7

    1.3

    19,8

    615

    1,24

    340

    0,34

    4x1,5

    0,7

    1.1

    9,7

    130

    13,7

    860

    0,86

    4x2,5

    0,7

    1.2

    10.6

    180

    8.21

    690

    0,69

    4x4.0

    0,7

    1.2

    12.3

    250

    5.09

    580

    0,58

    4x6.0

    0,7

    1.2

    15.2

    350

    3,39

    500

    0,50

    4x10

    0,7

    1.3

    17,6

    550

    1,95

    420

    0,42

    4x16

    0,7

    1.4

    22.1

    800

    1,24

    340

    0,34