0102030405
Thiết bị chống sét lan truyền Imax 50KA loại T1+T2 1+2-7 SPD BY08
chi tiết sản phẩm
Tổng quan về sản phẩm
- Thiết bị chống sét lan truyền AC SPD BY08 1+2-7 Series T1+T2 là thiết bị chống sét lan truyền hiệu suất cao được thiết kế để bảo vệ hệ thống điện khỏi quá áp tức thời và xung điện áp. Sử dụng công nghệ MOV (Metal Oxide Varistor) năng lượng cao, thiết bị chống sét lan truyền này hấp thụ và phân tán năng lượng xung hiệu quả, mang lại khả năng bảo vệ mạnh mẽ cho các thiết bị điện nhạy cảm.
- Dòng sản phẩm này cung cấp các cấu hình linh hoạt, bao gồm 1P, 2P, 3P, 4P, 1P+NPE và 3P+NPE, đảm bảo khả năng tương thích với nhiều hệ thống điện. Sản phẩm hỗ trợ nhiều mức điện áp hoạt động khác nhau, bao gồm 150V, 275V, 320V, 385V và 440V, phù hợp để sử dụng trong cả ứng dụng điện áp thấp và điện áp cao.
- Dòng SPD BY08 1+2-7 được thiết kế để xử lý dòng điện xả cao từ 25kA đến 50kA. Điều này cho phép thiết bị chịu được năng lượng xung đột lớn, chẳng hạn như năng lượng do sét đánh hoặc dao động lưới điện, đồng thời bảo vệ các thiết bị quan trọng khỏi nguy cơ hư hỏng. Khả năng xả cao của thiết bị đảm bảo hoạt động đáng tin cậy và giảm thiểu nguy cơ ngừng hoạt động hoặc chi phí sửa chữa tốn kém.
- Một tính năng quan trọng của SPD dòng BY08 1+2-7 là thiết kế dạng mô-đun. Thiết bị bao gồm các mô-đun có thể thay thế, cho phép bảo trì nhanh chóng và dễ dàng. Nếu một mô-đun bị hỏng do xung điện, có thể thay thế mà không cần thay thế toàn bộ thiết bị, giúp thiết bị chống xung điện tiết kiệm chi phí và thuận tiện cho việc sử dụng lâu dài.
- Ngoài độ bền và hiệu suất cao, thiết bị chống sét lan truyền BY08 1+2-7 series còn dễ lắp đặt và tích hợp liền mạch vào các hệ thống điện hiện có. Sản phẩm lý tưởng để bảo vệ tủ phân phối điện, hệ thống điều khiển công nghiệp, thiết bị viễn thông và các thiết bị nhạy cảm khác khỏi các xung điện áp gây hại.
Thông số kỹ thuật
| Số lượng người Ba Lan | 1P | 2P | 3P | 4P | 1P+N | 3P+N |
| Các yếu tố bảo vệ | MOV năng lượng cao | MOV và GDT năng lượng cao | ||||
| Điện áp hoạt động liên tục tối đa (LN) | Uc | 150V | 275V | 320V | 385V | 440V |
| Điện áp hoạt động liên tục tối đa (N-PE) | Uc | 255V | ||||
| Dòng điện xả xung (10/350µs) | khập khiễng | 7kA | ||||
| Dòng xả danh nghĩa (8/20µs) | TRONG | 25 kA | ||||
| Dòng xả tối đa (8/20µs) | Imax | 50kA | ||||
| Mức bảo vệ điện áp (LN)/(N-PE) | Hướng lên | 1,2kV/1,5kV | 1,4kV/1,5kV | 1,6kV/1,5kV | 1,8kV/1,5kV | 2,0kV/1,5kV |
| Mức bảo vệ điện áp 5kA | Hướng lên | 1,0kV | 1,2kV | 1,4 kV | 1,5kV | 1,6 kV |
| Thời gian phản hồi (LN)/(N-PE) | đối mặt | ≤25ns/≤100ns | ||||
Kích thước










